suy ngẫm
Sau khi đọc xong cuốn sách, anh ấy ngồi yên lặng suy ngẫm về những triết lý trong đó.
Định nghĩa
- Động từ:
- Suy nghĩ một cách sâu sắc, kỹ lưỡng và thường mang tính chiêm nghiệm: Hành động tập trung tư tưởng để xem xét, phân tích, tìm hiểu ý nghĩa, nguyên nhân hoặc giá trị của một vấn đề, sự việc, hiện tượng nào đó. Quá trình này thường diễn ra trong thời gian dài, đòi hỏi sự tập trung cao độ và hướng đến việc rút ra bài học hoặc chân lý.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau khi đọc xong cuốn sách, anh ấy ngồi yên lặng suy ngẫm về những triết lý trong đó.
- Cô ấy thường dành thời gian buổi tối để suy ngẫm về những việc đã xảy ra trong ngày.
- Trước một quyết định quan trọng, chúng ta cần phải suy ngẫm thật kỹ càng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Suy ngẫm về...": Tập trung suy nghĩ sâu xa về một đối tượng cụ thể.
- Bài viết khiến độc giả phải suy ngẫm về ý nghĩa thực sự của hạnh phúc.
- "Để lại nhiều điều suy ngẫm": (Thường nói về một sự kiện, câu chuyện) Mang lại nhiều vấn đề, bài học sâu sắc đáng để người ta phải suy nghĩ.
- Bộ phim kết thúc mở, để lại cho khán giả nhiều điều suy ngẫm.
Biến thể và từ gần giống
- Ngẫm nghĩ (động từ): Có nghĩa tương tự "suy ngẫm", thường dùng trong văn nói.
- Suy tư (động từ): Suy nghĩ sâu xa, thường mang sắc thái trầm lặng, nghiền ngẫm.
- Chiêm nghiệm (động từ): Suy nghĩ, ngẫm nghĩ dựa trên những điều đã trải qua hoặc quan sát được để rút ra kinh nghiệm, bài học.
- Phản tỉnh (động từ): Tự xem xét, suy nghĩ về những hành động, tư tưởng của bản thân.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩ ngợi: Suy nghĩ (thường dùng trong văn nói).
- Trầm tư: Suy nghĩ một cách trầm lặng, sâu lắng.
- Nghiền ngẫm: Suy nghĩ đi suy nghĩ lại một cách kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
- Hời hợt: Qua loa, không suy nghĩ sâu sắc.
- Bộc phát: Hành động hoặc nói ra ngay mà không suy nghĩ trước.